|
A&B |
Tấn công và Hành hung (Assault and Battery ) |
|
ARM |
Có vũ khí (Armed) |
|
ATT |
Đã hoặc đang có hành động (Attempted or Attempting To) |
|
B&F |
Xâm nhâp và Đột nhập Cư gia (Breaking and Entering) |
|
BR |
Breaking - Xâm nhập (Breaking) |
|
CNW |
Kẻ bộ hành đêm thường xuyên |
|
CONT |
Kiểm soát (Controlled) |
|
CSA |
(Tàng trữ) Chất dưới sự kiểm soát, Bảng A |
|
CSB |
(Tàng trữ) Chất dưới sự kiểm soát, Bảng B |
|
CSC |
(Tàng trữ) Chất dưới sự kiểm soát, Bảng C |
|
DAY |
Vào Ban ngày (In the Daytime) |
|
DIS |
Gây mất trật tự hoặc Náo loạn (Disorderly or Disturbing) |
|
DIS PERS |
Làm kẻ gây mất trật tự, ví dụ như Hành vi mất trật tự |
|
DT |
Vào Ban ngày (In the Daytime) |
|
FL |
Thất bại (trong việc) (Failure (to)) |
|
HAZ |
Nguy hiểm (Hazardous) |
|
LAR |
Ăn cắp (Larceny) |
|
LESS |
Với Số tiền dưới (thường là $250) |
|
MAL |
Có dã tâm (Malicious) |
|
MFG |
Chế tạo, Sản xuất bởi |
|
MORE |
Với Số tiền Vượt quá (thường là $250) |
|
MV |
Xe hơi (Motor Vehicle) |
|
NEG |
(Một cách) Cẩu thả (Negligent(ly)) |
|
NIGHT |
Vào Ban đêm (In the Nightime) |
|
NT |
Vào Ban đêm (In the Nightime) |
|
OBSTRUCT |
Phá rối (Obstruction of) |
|
OBT |
Giành được (Obtaining) |
|
OFF |
Vi phạm luật (Offense) |
|
OP |
Vận hành, Điều khiển (Operate, Operating) |
|
O/T |
Khác Với, như trong “O/T heroin” |
|
OUI |
Điều khiển Dưới sự Ảnh hưởng (của thuốc hoặc rượu bia) |
|
PERS |
Của, hoặc Tới, một Người (Of, or To, a Person) |
|
POSS |
Tàng trữ (Possession) |
|
PROP |
Tài sản (Property) |
|
PROST |
Làm Điếm (Prostitution) |
|
REC |
Việc nhận (Receiving) |
|
REV |
Thu hồi (Revocation) |
|
ROB |
Cướp (Robbery) |
|
SUBSQ |
Đến sau (Subsequent) |
|
SUBST |
Chất (Substance) |
|
TRES |
Xâm phạm (Trespass(ing)) |
|
UNLIC |
Không có giấy phép (Unlicensed) |
|
UTTERING |
Thường là có hành động rút tiền bằng ngân phiếu (check) giả; được biết đến như cố gắng dùng giấy tờ, chứng thư, văn kiện hoặc các văn bản khác mà là giả mạo, có chữ ký giả, hoặc đã bị tẩy sửa |
|
VIOL |
Vi phạm (Violation) |
|
W/O |
Không cùng với (Without) |
Ấn hành bởi
Massachusetts Law Reform Institute
Tháng Tư Tháng 9 năm 2006